Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 3 kết quả:
战斗 chiến đấu
•
戰鬥 chiến đấu
•
戰鬬 chiến đấu
1
/3
战斗
chiến đấu
giản thể
Từ điển phổ thông
chiến đấu, đánh nhau
戰鬥
chiến đấu
phồn thể
Từ điển phổ thông
chiến đấu, đánh nhau
Một số bài thơ có sử dụng
•
Lạc trung - 洛中
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Mộ thu uổng Bùi Đạo Châu thủ trát, suất nhĩ khiển hứng, ký cận trình Tô Hoán thị ngự - 暮秋枉裴道州手札,率爾遣興,寄近呈蘇渙侍御
(
Đỗ Phủ
)
•
Tần Châu tạp thi kỳ 05 - 秦州雜詩其五
(
Đỗ Phủ
)
•
Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌
(
Cao Khải
)
•
Thương loạn - 傷亂
(
Hàn Ốc
)
•
Trú mộng - 晝夢
(
Đỗ Phủ
)
•
Xích Bích đồ - 赤壁圖
(
Ngô Sư Đạo
)
戰鬬
chiến đấu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh nhau, phân hơn thua.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Tặng Nguyễn Lộ Trạch (hiệu Kỳ Am) - 贈阮露澤(號琦菴)
(
Nguyễn Thượng Hiền
)
•
Tòng quân từ kỳ 2 - 從軍詞其二
(
Hàn Thượng Quế
)